Du học Trung Quốc

Trường Đại Học Công Nghệ Hoa Nam

South China University of Technology



Giới thiệu chung:

Thành phố Quảng Châu là thủ phủ của Tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc. Đây là một thành phố lớn về du lịch và thương mại với 2.210 năm lịch sử. Quảng Châu trước là “Con đường tơ lụa” của Đông Dương, giờ đây là hải cảng thương mại quan trọng của Trung Quốc. Đến Quảng Đông, mọi người không khỏi ngạc nhiên về cảnh quan tươi đẹp, về di sản văn hoá, phong tục, tập quán phong phú và độc đáo.


 South China University of Technology (SCUT), nằm tại thành phố Quảng Châu, được đánh giá là một trong những trường Đại học hàng đầu của Trung Quốc, thành lập và hoạt động dưới sự quản lý của Bộ Giáo Dục từ tháng 11 năm 1952. Trường nằm trên một diện tích 200 ha, đào tạo các chuyên ngành về Khoa học, Kỹ thuật, Kinh tế, và các ngành Khoa học Xã hội. Nhằm phục vụ tốt cho sinh viên để phát triển về mọi mặt, trường còn có rất nhiều sân chơi, sân thể thao, các câu lạc bộ giải trí dành cho sinh viên. Cho đến nay, Trường tự hào đã có gần 100.000 sinh viên tốt nghiệp các ngành khoa học, kỹ thuật và hơn 60% các nhà quản lý doanh nghiệp tại Quảng Đông hiện nay đều là những học viên đã tốt nghiệp tại trường. Trường cũng là một trong 15 trường Đại học trực thuộc Viện Khoa Học Quốc Gia.


 Trường có 20 chương trình đào tạo Cao đẳng, 36 chuyên ngành Đại học, 60 chương trình Cao Học, 26 chương trình tiến sỹ và 4 chương trình sau tiến sỹ với 27.000 sinh viên trong đó 12.000 sinh viên đại học và 4.800 sinh viên Cao học. Hiện nay, trường còn hợp tác với hơn 50 trường Đại Học nước ngoài. Bên cạnh đó, trường còn có Trung tâm đào tạo Tiếng Trung dành cho sinh viên Quốc tế.

Khoá học Đại Học:

Khoa kiến trúc

  1. Kiến trúc
  2. Quy hoạch đô thị
  3. Xây dựng dân dụng và công nghiệp
  4. Thuỷ lợi

Khoa điện tử và kỹ thuật thông tin

  1. Kỹ thuật thông tin
  2. Khoa học và kỹ thuật về máy tính
  3. Tự động hoá

Khoa điện

  1. Điện và tự động hoá
  2. Nhiệt điện

Khoa giao thông vận tải

  1. Giao thông vận tải
  2. Xây dựng cầu đường
  3. Điện lanh (tủ lạnh và điều hoà)
  4. Cơ khí và tự động hoá (xe hơi)
  5. Kiến trúc công trình thuỷ
  6. Cơ khí xây dựng

Khoa hoá chất

  1. Hoá chất và kỹ thuật chế biến
  2. Hoá ứng dụng

Khoa nguyên liệu

  1. Polymer
  2. Inorganic Non-metalic Materials Engineering (New Architectural Materials and Interior Design)
  3. Kỹ thuật về điện (Điện & các thiết bị)

Khoa chế biến giấy và công nghệ môi trường

  1. Light Chemical Engineering
  2. Công nghệ môi trường

Khoa công nghệ thực phẩm và sinh học

  1. Công nghệ Gen
  2. Công nghệ thực phẩm

Khoa quản trị kinh doanh

  1. Quản lý công nghiệp và thương mại
  2. kinh tế và thương mại quốc tế
  3. Tài chính và bảo hiểm

Khoa cơ khí

  1. Cơ khí và tự động hoá
  2. Điện

Khoa thiết bị và khoa học kiểm soát

        1.  Thiết bị và  khoa học kiểm soát

Khoa các ngành khoa học

  1. Toán và toán ứng dung (Toán ứng dụng và phần mềm ứng dụng)
  2. Quản lý và hệ thống thông tin
  3. Kế toán
  4. Vật lý ứng dụng
  5. Kỹ thuật điện

Khoa học xã hội

Luật (Luật thương mại)

Khoa ngoại ngữ

Tiếng Anh

 



Khoá học Cao Học:

  1. Kinh tế quốc dân
  2. Ngoại ngữ và ngôn ngữ ứng dụng
  3. Toán ứng dụng
  4. Condensed Matter Physics
  5. Acoustics
  6. Optics
  7. Solid Mechanics
  8. Engineering Mechanics
  9. Machinery Manufacturing and its Automation
  10. Electro-Mechanical Engineering
  11. Mechanical Design and Principles
  12. Vehicle Engineering
  13. Material Physics and Chemistry
  14. Material Science
  15. Material Processing Engineering
  16. Physics of Thermo-engineering
  17. Power Machinery and Engineering
  18. Telecommunication and Information System
  19. Signal and Information Processing
  20. Control Theory and Control Engineering
  21. Systems Engineering
  22. Computer System Architecture
  23. Computer Software and Theory
  24. Computer Application Technology
  1. Lịch sử và lý thuyết kiến trúc
  2. Kiến trúc
  3. Quy hoạch đô thị
  4. Structural Engineering
  5. Bridge & Tunnel Engineering
  6. Chemical Engineering
  7. Chemical Process Technology
  8. Bio-chemical Engineering
  9. Applied Chemistry
  10. Physical-Electronics
  11. Power System and its Automation
  12. Electric Motors and Appliances
  13. Bio-medial Engineering
  14. Food Science
  15. Sugar Engineering
  16. Fermentation Engineering
  17. Pulp & Paper Engineering
  18. Environmental Engineering
  19. Industrial Catalysis
  20. Ship and Marine Structure Design
  21. Chemical Processing Mechanics
  22. Management Science and Engineering
  23. Enterprise Management
  24. Industry and Business Management

 

Chi phí chung:

- Phí đăng ký: 450 RMB
- Phí sách vở: 250 RMB – cho chương trình học tiếng.

- Học phí:

Khoá học

Học phí (RMB)

Học tiếng

1 năm

1 kỳ

17.600

8.000

Học Đại học

Ngành quản trị kinh doanh

Ngành khoa học và kỹ thuật

Ngành Nghệ thuật, thiết kế

22.400

21.600

24.000

Học Cao Học

Các chuyên ngành KH – Kinh tế

Các chuyên ngành kỹ thuật

22.400

24.000

Học Tiến sỹ

Các chuyên ngành

29.600

 

Chi phí nhà ở và thức ăn:

 

Loại phòng

RMD/năm

Chi tiết về phòng ở

Thức ăn & sinh hoat

Phòng đơn

6.560

Giường, quạt điện, nước nóng, phòng tắm, nối mạng internet

(phí internet tuỳ theo sử dụng của sinh viên)

2.000 – 2.500 RMB/tháng

Phòng đôi

5.000

Phòng 3 người

7.000

Phòng đơn

13.600

Giường, điều hoà, vô tuyến, điện thoại, nước nóng, phòng tắm, nối mạng Internet (phí internet tuỳ theo sử dụng của sinh viên)

Phòng đôi

8.800

Phòng 3 người

7.000

 

Hồ sơ cần nộp:

- Học bạ - công chứng tiếng Việt
- Bằng tốt nghiệp – công chứng tiếng Việt
- Hộ chiếu gốc
- 6 ảnh 4*6 nền trắng
- Giấy khai sinh – bản sao
- Chứng minh thư nhân dân – Photocopy

Phí công ty thu: 5.940.000 VND trọn gói bao gồm phí gửi hồ sơ sang trường, phí hành chính, dịch vụ, lệ phí visa