CHƯƠNG TRÌNH HỌC TIẾNG TRUNG QUỐC NĂM 2010TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÔN NGỮ VÀ VĂN HOÁ BẮC KINH( Beijing Language and Culture University – BLCU)Với một khuôn viên trường rộng lớn và rất đẹp, Đại học Ngôn Ngữ và Văn Hoá Bắc Kinh cung cấp tất cả các phương tiện đa dạng, đáp ứng đầy đủ yêu cầu về học tập cho tất cả các sinh viên. Trường có trên 30 phòng Lab học ngôn ngữ, bao gồm các thiết bị được thiết kế chuyên dụng cho việc giảng dạy. Tất cả các phòng học đều có máy điều hoà. Hầu hết các thiết bị dành cho học tập đều rất hiện đại và phù hợp. Ngoài ra, trường còn nằm trên các lộ đường 331, 375, 398, và 902 là những đường trực tiếp đến các khu trung tâm thương mại. Taxi từ trường đến sân bay Bắc Kinh chỉ mất có 30’. Trường có các khoá học đa dạng, đáp ứng mọi yêu cầu học tập của sinh viên quốc tế: I. Chương trình ngắn hạn (Không quá 1 học kỳ)
Thời gian học
|
Học phí
(RMB)
|
Hạn nộp hồ sơ
|
|
01/03—09/07/2010 (20hrs/tuần, 1 học kỳ)
01/03—09/07/2010(30hrs/tuần, 1 học kỳ)
01/03 – 26/03/2010 (4 tuần)
|
11600
19100
3500
|
20/01/2010
|
|
29/03—18/06 (20hrs/tuần, 12 tuần)
29/03—18/06
(30hrs/tuần, 12 tuần)
|
8300
12500
|
01/03/2010
|
|
24/06— 21/07/2010 (4 weeks)
|
3500
|
31/05/2010
|
|
22/07—25/08 (5 tuần)
29/07—25/08 (4 tuần)
29/07—25/08 (30hrs/tuần, 4 tuần)
|
4200
3500
5300
|
25/07/2010
02/07/2010
02/07/2010
|
|
04/08—31/08 (4 tuần)
04/08—31/08 (30hrs/tuần, 4 tuần)
|
3500
5300
|
09/07/2010
|
|
16/09/2010—21/01/2010 (20hrs/tuần, 1 học kỳ)
16/09/2010—21/01/2010 (30hrs/tuần, 1 học kỳ)
16/09—08/12 (20hrs/tuần, 12 tuần)
16/09—08/12 (30hrs/tuần, 12 tuần)
|
11600
19100
8300
12500
|
19/07/2010
|
|
20/12/2010—21/01/2010 5 tuần
|
4200
|
19/11/2010
|
II. Chương trình dài hạn (Ít nhất 1 năm)
|
Hán ngữ
|
|
08/03/2010
|
23200
|
20/01/2010
|
|
08/03/2010
(Chinese Painting & Calligraphy)
|
24900
|
|
06/09/2010
|
23200
|
19/07/2010
|
|
06/09/2010 (Chinese Painting & Calligraphy)
|
24900
|
|
Học giả cao cấp
|
|
|
08/03/2010
|
28200
|
19/07/2010
|
|
|
06/09/2010
|
20/01/2010
|
|
|
Nghiệp vụ sư phạm
|
|
|
15/07—11/08/2010
|
3800
|
18/06/2010
|
|
|
20/12/2010—21/01/2010
|
5000
|
19/11/2010
|
|
|
Cấp bằng cử nhân
|
|
08/03/2010
|
23200
|
20/01/ 2010
|
|
08/03/2010
(Chinese/English Bilingual Studies) (Chinese/ Japanese Bilingual
Studies)
|
24900
|
|
08/03/2010 (Chinese Painting & Calligraphy)
|
24900
|
|
06/09/2010
|
23200
|
19/07/2010
|
|
06/09/2010 (Chinese/English
Bilingual Studies) (Chinese/ Japanese Bilingual Studies)
|
24900
|
|
06/09/2010 (Chinese Painting
& Calligraphy)
|
24900
|
|
Thạc sỹ
|
|
|
08/03/2010
|
25700
|
18/12/2010
|
|
|
08/03/2010 (The Theory of Chinese Painting & Aesthetics)
|
30700
|
|
|
06/09/2010
|
25700
|
18/12/2009
|
|
|
06/09/2010
(Literature and Arts studies (Chinese Calligraphy)
|
30700
|
21/05/2010
|
|
|
Tiến sỹ
|
|
|
08/03/2010
|
28200
|
20/01/2010
|
|
|
06/09/2010
|
19/07/2010
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
1. Sách vở giáo trình đã bao gồm trong học phí 2. Phí xét đơn cho chương trình không cấp văn bằng: 600 RMB Phí xét đơn cho chương trình đại học, cao học và tiến sỹ: 800 RMB
Chi phí ăn ở:- Phòng loại 1: Dành cho 02 người; Bao gồm: điện thoại, tivi trong phòng, có điều hoà nhiệt độ; phòng tắm riêng, và tủ lạnh: Giá 10 USD/ ngày/ người. - Phòng loại 2: Dành cho 02 người; bao gồm điện thoại và ti vi riêng trong phòng, phòng tắm chung trên tầng; Giá 4 USD/ ngày/ người. Có rất nhiều loại thực phẩm được phục vụ ở trường. Rất nhiều loại được bày bán như thức ăn của phương Tây, của Trung Quốc, ăn nhanh, thức ăn địa phương và că thực phẩm dành cho các sinh viên đến từ các đất nước Hồi giáo. Cũng có rất nhiều bệnh viện, phòng khám, ngân hàng, bưu điện, các cửa hàng bách hoá và cửa hàng giặt đồ, rất tiện lợi cho sinh viên trong sinh hoạt hàng ngày./.
Hồ sơ chuẩn bị: - Học bạ/bảng điểm – công chứng tiếng Việt 1 bản - bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời – công chứng tiếng Việt 1 bản - Hộ chiếu gốc - 8 ảnh 4*6 nền trắng - Giấy khai sinh - bản sao - Chứng minh thư nhân dân – Photocopy - Đóng phí xét đơn qua ngân hàng
|