Học viện Phát triển Quản lý Singapore (MDIS) I. GIỚI THIỆU CHUNG Cùng với một trụ sở chính và 6 trung tâm đào tạo nằm một cách chiến lược quanh Singapore, MDIS hiện đã có mặt ở nhiều nước trong khu vực với sự thành lập văn phòng đại diện tại Trung quốc, Ấn Độ, Việt Nam, Thái Lan và Indonesia. MDIS tự hào là một trong số ít các học viện có được khu học xá riêng của chính mình. Khu học xá mới rộng 3 hecta gồm 100 lớp học, 6 phòng nghên cứu khoa học y sinh, phòng máy tính, khu trường quay cho truyền thông đại chúng và các khu phục vụ cho hoạt động thể thao như phòng tập thể dục, sân bóng rổ, sân tennis, một sân khấu lớn để tổ chức những sự kiện lớn và các chương trình biểu diễn. II. CHƯƠNG TRÌNH HỌC Đại học
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
STT |
CHƯƠNG TRÌNH HỌC |
Bằng cấp |
Thời gian (tháng) |
HỌC PHÍ (S$) (đã tính thuế) |
|
1 |
Thạc sĩ Quản trị chuyên ngành Marketing |
ĐH Wales Anh |
12 |
18,375 |
|
2 |
Thạc sĩ Quản trị chuyên ngành Tài chính- ngân hàng |
15 |
||
|
3 |
Thạc sĩ QTKD (MBA) |
15 |
23,625 |
|
|
4 |
Thạc sĩ Kế toán chuyên nghiệp |
ĐH Edith Cowan |
12 |
22,575 |
|
5 |
Thạc sĩ QTKD (MBA) (Y/c 3 năm kinh nghiệm) |
ĐH Bradford, Anh |
15 |
29,925 |
|
6 |
Thạc sĩ Kinh doanh quốc tế |
Grenoble, Pháp |
15 |
30,975 |
|
7 |
Thạc sĩ Truyền thông đại chúng |
ĐH Oklahoma City |
15-18 |
29,400 |
|
8 |
Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA) |
ĐH Southern Cros |
12 |
23,625 |
|
9 |
Tiến sĩ QTKD |
24 |
46,305 |
III. CÁC CHI PHÍ KHÁC
|
Phí bảo hiểm cho năm đầu tiên |
210 |
|
Lệ phí thi chứng chỉ Tiếng Anh chuyên nghiệp PCIE (nếu học T.Anh tại MDIS) |
273 |
|
Khám sức khoẻ |
100 |
|
Phí học khoá kỹ năng học tập trước khi học chuyên ngành |
105 |
|
Phí hành chính cho cả khoá học |
1,785 |
|
Phí thành viên MDIS và phí thành viên 2 năm đầu tiên (Có thể thay đổi) |
267,75 |
|
Phí đăng ký nhập học và làm thủ tục xin visa sinh viên (Trong trường hợp học viên không được Sở di trú chấp nhận Visa, MDIS sẽ hoàn lại 50% phí đã đóng) |
525 |
|
Tổng cộng |
3,265.75 |
IV. KÝ TÚC XÁ (Đăng ký tối thiểu 03 tháng)
Loại phòng |
Giá/tháng (S$) |
|
*
Giá phòng trên đã bao gồm: Dịch vụ giặt là, Internet miễn phí, sử dụng
các đồ đạc trong phòng, miễn phí dùng các dịch vụ giải trí. * Package A: không có ăn sáng, ăn trưa, ăn tối * Package B: có ăn sáng và ăn tối * Package C: có ăn sáng hoặc ăn trưa hoặc ăn tối (một bữa) * Phí đăng ký (không hoàn lại) S$ 50.00 * Đặt cọc (có hoàn lại): S$300 | ||
|
Package A |
Package B |
Package C | |||
|
1 người |
665 |
945 |
840 |
| |
|
2 người |
375 |
665 |
550 | ||
|
3 người |
350 |
645 |
530 |
| |
|
4 người |
300 |
585 |
480 | ||
V. HỒ SƠ ĐĂNG KÝ NHẬP HỌC VÀ XIN VISA:
|
Giai đoạn |
Giấy tờ cần chuẩn bị |
Số bản |
|
Trước khi nhận thư chấp nhận cấp visa của Sở di trú. |
Bản sao giấy khai sinh |
02 |
|
Bằng tốt nghiệp cao nhất và bảng điểm (học bạ) |
02 | |
|
Copy hộ chiếu |
02 | |
|
Ảnh 4x6 |
04 | |
|
Xác nhận tài khoản ngân hàng của bố mẹ học sinh (Chưa bắt buộc) |
01 | |
|
Khai form đăng ký học của MDIS |
| |
|
Khai form 16, V36, V39S |
| |
|
Nộp tiền lệ phí và thủ tục xin visa sang MDIS |
S$ 525 | |
|
Sau khi nhận thư chấp nhận cấp visa của Sở di trú |
Nộp tiền học phí và các chi phí khác theo invoice của trường. |
Tùy khoá học |
|
Phí dịch vụ Công ty |
0 (Do | |
|
Phí hành chính do Công ty |
50USD | |