Các trường đại học Nga

 ( chi phí được tính bằng USD)

Đại học Giao thông Đường bộ:

·         Dự bị tiếng Nga: 1200
·         KTX của nhà trường: 300/năm
·         Bảo hiểm y tế: 150 ( Bắt buộc)

Đại học Tổng hợp hữu nghị các Dân tộc

·         Dự bị tiếng Nga: 1200
·         KTX của nhà trường: 120 – 480/năm
·         Bảo hiểm y tế: 150

Trường Bưu Điện:

·         Dự bị tiếng Nga: 950
·         Các ngành kỹ thuật: 1800/ năm
·         Các ngành kinh tế: 2400/ năm
·         Nghiên cứu sinh: 2000/năm
·         Ghi chú: nếu học sinh không ở trong KTX của nhà trường thì được bớt 20 % từ tổng số tiền trên.
·         Bảo hiểm y tế: 150 ( không bắt buộc)

Trường Sở hữu trí tuệ:

·         Dự bị tiếng Nga: 1100
·         Các ngành Luật: 1500/năm
·         Các ngành Kinh tế: 1500/năm
·         KTX của nhà trường: 100
·         Bảo hiểm y tế: 150 ( không bắt buộc)

Trường Xây dựng:

·         Dự bị tiếng Nga: 1100
·         Các ngành Kỹ thuật Xây dựng: 1500/ năm
·         Các ngành Kinh tế: 1800/năm
·         KTX của nhà trường: 100
·         Bảo hiểm Y tế: 150

Trường Hàng không

·         Dự bị tiếng Nga: 1600
·         Các ngành Kỹ thuật: 3600/năm
·         Các ngành Kinh tế: 3600/năm
·         KTX của nhà trường: 500
·         Bảo hiểm y tế: 150 ( không bắt buộc)

Trường Công nghiệp Dệt:

·         Dự bị tiếng Nga: 1200
·         Dự bị tiếng Nga cho chuyên ngành thiết kế thời trang: 1580
·         Các ngành công nghiệp Dệt: 1550/ năm
·         Các ngành kinh tế: 1780/năm
·         Thiết kế thời trang, Vải: 2550
·         Máy móc thiết bị: 1500
·         Nếu không ở KTX của Nhà trường : - 400 từ tổng số tiền trên.
·         Bảo hiểm y tế: 150 ( không bắt buộc)

Trường Mỏ

·         Dự bị tiếng Nga: 1200
·         Các ngành Kỹ thuật Mỏ địa chất: 1200 – 1400 /năm
·         Các ngành Kinh tế: 1400 – 1500 /năm
·         KTX của nhà trường: 600
·         Bảo hiểm y tế: 150 ( không bắt buộc)

Trường Thiết kế tạo mẫu và Công nghệ:

·         Dự bị tiếng Nga: 1400
·         Các ngành kỹ thuật: 1800/năm
·         Thiết kế - tạo mẫu: 3000/năm
·         Các ngành kinh tế: 2200/năm
·         KTX của nhà trường: 30/ tháng
·         Bảo hiểm y tế: 150 (Không bắt buộc)

Trường Công nghệ hàng không

·         Dự bị tiếng Nga: học tại trường Giao thông Đương bộ hoặc trường Hữu nghị các Dân tộc
·         Các ngành kỹ thuật: 1800 /năm
·         Các ngành kinh tế: 2500/năm
·         KTX của nhà trường: 30 – 50 /tháng
·         Bảo hiểm y tế: 150 ( không bắt buộc)

Trường Đại học Nha (ĐH y khoa số 3)

·         Dự bị tiếng Nga: 1000
·         Các ngành Nha: 3100/năm
·         Các ngành Y: 1600/năm
·         KTX của Nhà trường: 650
·         Bảo hiểm Y tế: 150

Trường ĐH Y 2:

·         Dự bị tiếng Nga: 1000
·         Các ngành Y (6 năm): 1600/năm
·         Thực tập sau Đại học ( 2 năm): 2000
·         KTX của Nhà trường: 500
·         Bảo hiểm Y tế : 150

Trường Hàng không dân dụng:

·         Dự bị tiếng Nga: 1800
·         Các ngành kỹ thuật hàng không:
o        Từ năm 1-2: 2300/năm
o        Từ năm 3-5: 2500/năm

Đây là những trường có số học sinh đi du học tự túc đông. Tư liệu về các trường chủ yếu bằng tiếng Nga.